CMTC Khoa Lê Khoa LêCMTC · 20+ năm Tư vấn miễn phí

Phí dịch vụ chứng minh tài chính

Phí trọn gói từ 1.300.000 ₫ — thu sau khi hoàn thành · Xem bảng phí

Phí dịch vụ chứng minh tài chính

Trang này gom toàn bộ bảng phí của Khoa Lê năm 2026: phí chứng minh tài chính sổ mới, phí sổ mở lùi ngày, phí chứng minh thu nhập và mức phí dành cho đối tác. Phí tính theo mệnh giá sổ hoặc theo loại hồ sơ, và chỉ thu sau khi hồ sơ hoàn tất tại ngân hàng.

Phí chứng minh tài chính

Sổ tiết kiệm đứng tên khách hàng, kỳ hạn 12 tháng. Mức phổ biến nhất là sổ 1 tỷ ₫ — phí 2.300.000 ₫.

Bảng phí chứng minh tài chính

Cập nhật 2026 · thu phí sau khi hoàn thành

Sổ tiết kiệm Kỳ hạn Phí dịch vụ 2026
100 triệu 12 tháng 700.000 ₫
200 triệu 12 tháng 800.000 ₫
300 triệu 12 tháng 1.000.000 ₫
400 triệu 12 tháng 1.100.000 ₫
500 triệu 12 tháng 1.300.000 ₫
600 triệu 12 tháng 1.500.000 ₫
700 triệu 12 tháng 1.700.000 ₫
800 triệu 12 tháng 1.900.000 ₫
900 triệu 12 tháng 2.100.000 ₫
1 tỷ 12 tháng 2.300.000 ₫
1,1 tỷ 12 tháng 2.600.000 ₫
1,2 tỷ 12 tháng 2.800.000 ₫
1,3 tỷ 12 tháng 3.000.000 ₫
1,4 tỷ 12 tháng 3.300.000 ₫
1,5 tỷ 12 tháng 3.500.000 ₫
3 tỷ đến 1.000 tỷ Thương lượng
Hồ sơ doanh nghiệp, nguồn vốn lớn · kỳ hạn theo nhu cầu
Mượn sổ gốc 1 tháng 300.000 ₫

Phí trọn gói, thu sau khi hoàn thành. Hồ sơ gấp hoặc số dư ngoài bảng: gọi 0902 89 7777 (Mr. Khoa).

5/5 - (5 bình chọn)

Phí sổ mở lùi ngày

Áp dụng khi hồ sơ cần sổ đã tồn tại trước ngày nộp — Anh 28 ngày, Hàn Quốc, Canada, Úc 3 – 6 tháng. Kỳ lùi tiêu chuẩn là 3 – 6 tháng.

Bảng phí chứng minh tài chính lùi ngày

Cập nhật 2026 · thu phí sau khi hoàn thành

Sổ tiết kiệm Thời gian lùi ngày Chi phí 2026
100 triệu 3 – 6 tháng 1.800.000 ₫
200 triệu 3 – 6 tháng 2.000.000 ₫
300 triệu 3 – 6 tháng 2.200.000 ₫
400 triệu 3 – 6 tháng 2.500.000 ₫
500 triệu 3 – 6 tháng 3.000.000 ₫
600 triệu 3 – 6 tháng 3.300.000 ₫
700 triệu 3 – 6 tháng 3.500.000 ₫
800 triệu 3 – 6 tháng 4.000.000 ₫
900 triệu 3 – 6 tháng 4.200.000 ₫
1 tỷ 3 – 6 tháng 4.500.000 ₫
1,1 tỷ 3 – 6 tháng 5.000.000 ₫
1,2 tỷ 3 – 6 tháng 5.500.000 ₫
1,3 tỷ 3 – 6 tháng 6.000.000 ₫
1,4 tỷ 3 – 6 tháng 6.500.000 ₫
1,5 tỷ 3 – 6 tháng 7.000.000 ₫
3 tỷ đến 1.000 tỷ 0,35% số dư
Hồ sơ doanh nghiệp, nguồn vốn lớn · kỳ lùi theo nhu cầu
Mượn sổ gốc Đối chiếu lãnh sự quán 300.000 ₫

Kỳ hạn lùi 3 – 6 tháng. Phí trọn gói, thu sau khi hoàn thành. Hotline 0902 89 7777 (Mr. Khoa).

5/5 - (5 bình chọn)

Phí chứng minh thu nhập

Bộ chứng từ nguồn thu nộp kèm sổ tiết kiệm: hợp đồng lao động, bảng lương, sao kê, hoặc hợp đồng góp vốn. Tính trọn gói theo mục đích hồ sơ, không theo mệnh giá.

Bảng phí chứng minh thu nhập

Cập nhật 2026 · thu phí sau khi hoàn thành

Hồ sơ Phí trọn gói 2026
Du học, bảo lãnh du học 2.700.000 ₫
Du lịch 1.800.000 ₫
Visa 2.250.000 ₫
Vay vốn, mục đích khác Liên hệ

Trọn gói theo mục đích hồ sơ — tư vấn miễn phí trước khi làm, thu lệ phí sau khi hoàn thành.

5/5 - (5 bình chọn)

Phí đối tác công ty

Mức riêng cho trung tâm du học, công ty lữ hành và đại lý có hồ sơ đều — thấp hơn bảng lẻ ở mọi bậc, từ 600.000 ₫ cho sổ 100 triệu ₫. Điều kiện áp dụng và quy trình phối hợp xem ở trang bảng phí đối tác công ty.

Bảng phí đối tác công ty

Cập nhật 2026 · thu phí sau khi hoàn thành

Số dư cần chứng minh Phí đối tác 2026
100 triệu 600.000 ₫
200 triệu 700.000 ₫
300 triệu 900.000 ₫
400 triệu 1.000.000 ₫
500 triệu 1.200.000 ₫
600 triệu 1.400.000 ₫
700 triệu 1.600.000 ₫
800 triệu 1.800.000 ₫
900 triệu 1.900.000 ₫
1 tỷ 2.000.000 ₫
1,1 tỷ 2.200.000 ₫
1,2 tỷ 2.400.000 ₫
1,3 tỷ 2.600.000 ₫
1,4 tỷ 2.800.000 ₫
1,5 tỷ 3.000.000 ₫
1,6 tỷ 3.200.000 ₫
1,7 tỷ 3.400.000 ₫
1,8 tỷ 3.600.000 ₫
1,9 tỷ 3.800.000 ₫
2 tỷ 4.000.000 ₫
Trên 2 tỷ 0,2% số dư
5/5 - (5 bình chọn)

Phí doanh nghiệp

Mức cho doanh nghiệp cần xác nhận số dư tài khoản hoặc hợp đồng tiền gửi đứng tên công ty, tính theo số dư cần chứng minh từ 10 tỷ ₫, còn thương lượng. Hồ sơ theo từng mục đích xem ở trang chứng minh tài chính doanh nghiệp.

Bảng phí doanh nghiệp

Cập nhật 2026 · thu phí sau khi hoàn thành

Số dư cần chứng minh Phí đối tác Ghi chú
10 tỷ 16.000.000 ₫ còn thương lượng
20 tỷ 32.000.000 ₫ còn thương lượng
30 tỷ 48.000.000 ₫ còn thương lượng
40 tỷ 64.000.000 ₫ còn thương lượng
50 tỷ 80.000.000 ₫ còn thương lượng
60 tỷ 96.000.000 ₫ còn thương lượng
70 tỷ 112.000.000 ₫ còn thương lượng
80 tỷ 128.000.000 ₫ còn thương lượng
90 tỷ 144.000.000 ₫ còn thương lượng
100 tỷ 160.000.000 ₫ còn thương lượng
200 tỷ 320.000.000 ₫ còn thương lượng
300 tỷ 480.000.000 ₫ còn thương lượng
400 tỷ 640.000.000 ₫ còn thương lượng
500 tỷ 800.000.000 ₫ còn thương lượng
600 tỷ 960.000.000 ₫ còn thương lượng
700 tỷ 1.120.000.000 ₫ còn thương lượng
800 tỷ 1.280.000.000 ₫ còn thương lượng
900 tỷ 1.440.000.000 ₫ còn thương lượng
1.000 tỷ 1.600.000.000 ₫ còn thương lượng
2.000 tỷ 3.200.000.000 ₫ còn thương lượng
Trên 2.000 tỷ 0,15% số dư còn thương lượng

Tính theo số dư cần chứng minh. Xác nhận số dư tài khoản doanh nghiệp, hợp đồng tiền gửi doanh nghiệp, thu phí sau khi bàn giao chứng từ. Đây là bảng phí tạm tính, để nhận được bảng phí chính xác nhất hãy liên hệ cho chúng tôi qua số điện thoại 0902 89 7777 Zalo + Viber + WhatsApp. Cam kết không phát sinh thêm ngoài dự toán.

5/5 - (5 bình chọn)

Phí đã bao gồm những gì

Mức phí niêm yết là phí trọn gói cho một bộ hồ sơ chứng minh tài chính, gồm bốn phần việc:

Bản scan màu sổ gốc được gửi qua email trong cùng bộ hồ sơ. Khi lãnh sự yêu cầu đối chiếu bản chính, khách mượn sổ gốc theo mức phí ghi riêng trong bảng.

Vì sao phí tính theo mệnh giá sổ

Phí đi theo mệnh giá vì công việc ngân hàng phía sau mỗi mức số dư là khác nhau: hạn mức giao dịch, cấp phê duyệt tại chi nhánh và thời gian xử lý đều tăng theo giá trị sổ. Vì vậy bảng phí chia thành 15 bậc cố định, từ sổ 100 triệu ₫ đến 1,5 tỷ ₫, mỗi bậc một mức phí riêng.

Từ 3 tỷ ₫ đến 1.000 tỷ ₫, phí không còn theo bậc cố định mà báo giá thương lượng theo từng hồ sơ, vì nhóm này chủ yếu là hồ sơ doanh nghiệp — hợp đồng tiền gửi hoặc xác nhận số dư tài khoản phục vụ dự thầu, tăng vốn.

Kỳ hạn ghi trong bảng phí là 12 tháng. Đây là kỳ hạn in trên sổ tiết kiệm — con số lãnh sự nhìn thấy khi xét hồ sơ — chứ không phải thời gian xử lý dịch vụ. Thời gian xử lý là 24 giờ làm việc.

Khi nào thanh toán và thanh toán cho ai

Khoa Lê thu phí sau khi thủ tục tại ngân hàng hoàn tất, không thu trước và không nhận đặt cọc. Trình tự thực tế: khách gửi ảnh căn cước công dân hai mặt qua Zalo hoặc email, ngân hàng xử lý trong 24 giờ làm việc, khách nhận sổ và giấy xác nhận số dư, tự kiểm tra sổ trên app hoặc website ngân hàng, rồi mới thanh toán phí dịch vụ.

Toàn bộ nghiệp vụ mở sổ và cấp giấy xác nhận số dư do ngân hàng thực hiện, khách hàng ký trực tiếp tại quầy. Khoản phí trong bảng là phí dịch vụ chuẩn bị hồ sơ, tách bạch với các khoản phí ngân hàng thu theo biểu phí của chính ngân hàng.

Những khoản không phát sinh thêm

Ngoài mức niêm yết, bộ hồ sơ tiêu chuẩn không phát sinh thêm phí dịch thuật hay công chứng: giấy xác nhận số dư đã ở dạng song ngữ Việt – Anh do ngân hàng phát hành, nộp thẳng cho lãnh sự được. Bản sao y sổ cũng đóng dấu đối chiếu ngay tại ngân hàng.

Hai khoản tính riêng, ghi rõ trong bảng: phí mượn sổ gốc khi cần đối chiếu tại lãnh sự, và mức giá cho nhóm hồ sơ từ 3 tỷ ₫ trở lên, báo theo từng hồ sơ. Nếu hồ sơ của bạn cần thêm chứng từ thu nhập, xem dịch vụ chứng minh thu nhập — đây là bộ hồ sơ khác, có mức phí riêng.

Câu hỏi thường gặp

Phí chứng minh tài chính sổ 1 tỷ là bao nhiêu?
Sổ tiết kiệm 1 tỷ ₫ kỳ hạn 12 tháng có phí dịch vụ 2.300.000 ₫. Các bậc lân cận: 900 triệu ₫ là 2.100.000 ₫, 1,1 tỷ ₫ là 2.600.000 ₫, 1,5 tỷ ₫ là 3.500.000 ₫. Phí thu sau khi hồ sơ hoàn tất tại ngân hàng.
Phí sổ lùi ngày cao hơn sổ mở mới bao nhiêu?
Khoảng 2 lần ở mọi bậc: sổ 100 triệu ₫ là 700.000 ₫ so với 1.800.000 ₫; sổ 1 tỷ ₫ là 2.300.000 ₫ so với 4.500.000 ₫. Chênh lệch đến từ việc sổ phải đã tồn tại 3 – 6 tháng trước ngày nộp chứ không mở tại thời điểm hiện tại.
Phí chứng minh thu nhập tính thế nào?
Trọn gói theo mục đích hồ sơ chứ không theo mệnh giá: du học và bảo lãnh du học 2.700.000 ₫, du lịch 1.800.000 ₫, visa 2.250.000 ₫. Hồ sơ vay vốn hoặc mục đích khác báo giá riêng. Đây là bộ chứng từ nguồn thu, tách khỏi phí mở sổ tiết kiệm.
Có phải đặt cọc trước không?
Không. Khoa Lê không thu phí trước và không nhận đặt cọc. Khách hàng kiểm tra sổ tiết kiệm trên app hoặc website ngân hàng, nhận đủ 2 giấy xác nhận số dư và 2 bản sao y sổ, rồi mới thanh toán phí dịch vụ theo bảng niêm yết.
Hồ sơ trên 3 tỷ đồng tính phí thế nào?
Từ 3 tỷ ₫ đến 1.000 tỷ ₫, phí không áp theo bậc cố định mà báo giá thương lượng theo từng hồ sơ. Sổ lùi ngày cùng nhóm này tính 0,35% số dư. Nhóm này chủ yếu là hồ sơ doanh nghiệp dùng cho dự thầu hoặc chứng minh vốn, thường đi kèm hợp đồng tiền gửi và giấy xác nhận số dư tài khoản pháp nhân.
Phí có bao gồm dịch thuật và công chứng không?
Có, với bộ hồ sơ tiêu chuẩn. Giấy xác nhận số dư do ngân hàng phát hành sẵn ở dạng song ngữ Việt – Anh, có chữ ký, chức vụ người ký và mộc tươi, nộp thẳng cho lãnh sự được. Bản sao y sổ tiết kiệm cũng đóng dấu đối chiếu bản chính ngay tại ngân hàng nên không cần qua phòng công chứng — bộ tiêu chuẩn gồm 2 giấy xác nhận số dư và 2 bản sao y.
Làm hồ sơ mất bao lâu?
Ngân hàng xử lý trong 24 giờ làm việc kể từ khi nhận đủ giấy tờ. Khách hàng chỉ cần gửi ảnh căn cước công dân hai mặt và giấy xác nhận cư trú qua Zalo, Viber hoặc email; phần còn lại làm tại quầy khi khách đến ký. Nên hoàn tất trước ngày nộp hồ sơ visa ít nhất 3 – 7 ngày để giấy xác nhận số dư còn sát thời điểm xét duyệt.
5/5 - (5 bình chọn)
Đội ngũ CMTC Khoa Lê

Chuyên viên tư vấn hồ sơ chứng minh tài chính

Tập thể chuyên gia am hiểu nghiệp vụ ngân hàng và quy trình mở sổ tiết kiệm chứng minh tài chính, hoạt động từ 2005 — hỗ trợ khách hàng trên toàn quốc.

20+ năm nghiệp vụ ngân hàng17 ngân hàng đối tácThu phí sau khi hoàn thành
0902 89 7777 Chat Zalo