Phí dịch vụ chứng minh tài chính
Phí trọn gói từ 1.300.000 ₫ — thu sau khi hoàn thành · Xem bảng phí
Trang này gom toàn bộ bảng phí của Khoa Lê năm 2026: phí chứng minh tài chính sổ mới, phí sổ mở lùi ngày, phí chứng minh thu nhập và mức phí dành cho đối tác. Phí tính theo mệnh giá sổ hoặc theo loại hồ sơ, và chỉ thu sau khi hồ sơ hoàn tất tại ngân hàng.
Phí chứng minh tài chính
Sổ tiết kiệm đứng tên khách hàng, kỳ hạn 12 tháng. Mức phổ biến nhất là sổ 1 tỷ ₫ — phí 2.300.000 ₫.

Bảng phí chứng minh tài chính
Cập nhật 2026 · thu phí sau khi hoàn thành
Bảng phí chứng minh tài chính
Cập nhật 2026 · thu phí sau khi hoàn thành
| Sổ tiết kiệm | Kỳ hạn | Phí dịch vụ 2026 |
|---|---|---|
| 100 triệu | 12 tháng | 700.000 ₫ |
| 200 triệu | 12 tháng | 800.000 ₫ |
| 300 triệu | 12 tháng | 1.000.000 ₫ |
| 400 triệu | 12 tháng | 1.100.000 ₫ |
| 500 triệu | 12 tháng | 1.300.000 ₫ |
| 600 triệu | 12 tháng | 1.500.000 ₫ |
| 700 triệu | 12 tháng | 1.700.000 ₫ |
| 800 triệu | 12 tháng | 1.900.000 ₫ |
| 900 triệu | 12 tháng | 2.100.000 ₫ |
| 1 tỷ | 12 tháng | 2.300.000 ₫ |
| 1,1 tỷ | 12 tháng | 2.600.000 ₫ |
| 1,2 tỷ | 12 tháng | 2.800.000 ₫ |
| 1,3 tỷ | 12 tháng | 3.000.000 ₫ |
| 1,4 tỷ | 12 tháng | 3.300.000 ₫ |
| 1,5 tỷ | 12 tháng | 3.500.000 ₫ |
| 3 tỷ đến 1.000 tỷ | Thương lượng | |
| Hồ sơ doanh nghiệp, nguồn vốn lớn · kỳ hạn theo nhu cầu | ||
| Mượn sổ gốc | 1 tháng | 300.000 ₫ |
Phí trọn gói, thu sau khi hoàn thành. Hồ sơ gấp hoặc số dư ngoài bảng: gọi 0902 89 7777 (Mr. Khoa).
Phí sổ mở lùi ngày
Áp dụng khi hồ sơ cần sổ đã tồn tại trước ngày nộp — Anh 28 ngày, Hàn Quốc, Canada, Úc 3 – 6 tháng. Kỳ lùi tiêu chuẩn là 3 – 6 tháng.

Bảng phí chứng minh tài chính lùi ngày
Cập nhật 2026 · thu phí sau khi hoàn thành
Bảng phí chứng minh tài chính lùi ngày
Cập nhật 2026 · thu phí sau khi hoàn thành
| Sổ tiết kiệm | Thời gian lùi ngày | Chi phí 2026 |
|---|---|---|
| 100 triệu | 3 – 6 tháng | 1.800.000 ₫ |
| 200 triệu | 3 – 6 tháng | 2.000.000 ₫ |
| 300 triệu | 3 – 6 tháng | 2.200.000 ₫ |
| 400 triệu | 3 – 6 tháng | 2.500.000 ₫ |
| 500 triệu | 3 – 6 tháng | 3.000.000 ₫ |
| 600 triệu | 3 – 6 tháng | 3.300.000 ₫ |
| 700 triệu | 3 – 6 tháng | 3.500.000 ₫ |
| 800 triệu | 3 – 6 tháng | 4.000.000 ₫ |
| 900 triệu | 3 – 6 tháng | 4.200.000 ₫ |
| 1 tỷ | 3 – 6 tháng | 4.500.000 ₫ |
| 1,1 tỷ | 3 – 6 tháng | 5.000.000 ₫ |
| 1,2 tỷ | 3 – 6 tháng | 5.500.000 ₫ |
| 1,3 tỷ | 3 – 6 tháng | 6.000.000 ₫ |
| 1,4 tỷ | 3 – 6 tháng | 6.500.000 ₫ |
| 1,5 tỷ | 3 – 6 tháng | 7.000.000 ₫ |
| 3 tỷ đến 1.000 tỷ | 0,35% số dư | |
| Hồ sơ doanh nghiệp, nguồn vốn lớn · kỳ lùi theo nhu cầu | ||
| Mượn sổ gốc | Đối chiếu lãnh sự quán | 300.000 ₫ |
Kỳ hạn lùi 3 – 6 tháng. Phí trọn gói, thu sau khi hoàn thành. Hotline 0902 89 7777 (Mr. Khoa).
Phí chứng minh thu nhập
Bộ chứng từ nguồn thu nộp kèm sổ tiết kiệm: hợp đồng lao động, bảng lương, sao kê, hoặc hợp đồng góp vốn. Tính trọn gói theo mục đích hồ sơ, không theo mệnh giá.

Bảng phí chứng minh thu nhập
Cập nhật 2026 · thu phí sau khi hoàn thành
Bảng phí chứng minh thu nhập
Cập nhật 2026 · thu phí sau khi hoàn thành
| Hồ sơ | Phí trọn gói 2026 |
|---|---|
| Du học, bảo lãnh du học | 2.700.000 ₫ |
| Du lịch | 1.800.000 ₫ |
| Visa | 2.250.000 ₫ |
| Vay vốn, mục đích khác | Liên hệ |
Trọn gói theo mục đích hồ sơ — tư vấn miễn phí trước khi làm, thu lệ phí sau khi hoàn thành.
Phí đối tác công ty
Mức riêng cho trung tâm du học, công ty lữ hành và đại lý có hồ sơ đều — thấp hơn bảng lẻ ở mọi bậc, từ 600.000 ₫ cho sổ 100 triệu ₫. Điều kiện áp dụng và quy trình phối hợp xem ở trang bảng phí đối tác công ty.

Bảng phí đối tác công ty
Cập nhật 2026 · thu phí sau khi hoàn thành
Bảng phí đối tác công ty
Cập nhật 2026 · thu phí sau khi hoàn thành
| Số dư cần chứng minh | Phí đối tác 2026 |
|---|---|
| 100 triệu | 600.000 ₫ |
| 200 triệu | 700.000 ₫ |
| 300 triệu | 900.000 ₫ |
| 400 triệu | 1.000.000 ₫ |
| 500 triệu | 1.200.000 ₫ |
| 600 triệu | 1.400.000 ₫ |
| 700 triệu | 1.600.000 ₫ |
| 800 triệu | 1.800.000 ₫ |
| 900 triệu | 1.900.000 ₫ |
| 1 tỷ | 2.000.000 ₫ |
| 1,1 tỷ | 2.200.000 ₫ |
| 1,2 tỷ | 2.400.000 ₫ |
| 1,3 tỷ | 2.600.000 ₫ |
| 1,4 tỷ | 2.800.000 ₫ |
| 1,5 tỷ | 3.000.000 ₫ |
| 1,6 tỷ | 3.200.000 ₫ |
| 1,7 tỷ | 3.400.000 ₫ |
| 1,8 tỷ | 3.600.000 ₫ |
| 1,9 tỷ | 3.800.000 ₫ |
| 2 tỷ | 4.000.000 ₫ |
| Trên 2 tỷ | 0,2% số dư |
Phí doanh nghiệp
Mức cho doanh nghiệp cần xác nhận số dư tài khoản hoặc hợp đồng tiền gửi đứng tên công ty, tính theo số dư cần chứng minh từ 10 tỷ ₫, còn thương lượng. Hồ sơ theo từng mục đích xem ở trang chứng minh tài chính doanh nghiệp.

Bảng phí doanh nghiệp
Cập nhật 2026 · thu phí sau khi hoàn thành
Bảng phí doanh nghiệp
Cập nhật 2026 · thu phí sau khi hoàn thành
| Số dư cần chứng minh | Phí đối tác | Ghi chú |
|---|---|---|
| 10 tỷ | 16.000.000 ₫ | còn thương lượng |
| 20 tỷ | 32.000.000 ₫ | còn thương lượng |
| 30 tỷ | 48.000.000 ₫ | còn thương lượng |
| 40 tỷ | 64.000.000 ₫ | còn thương lượng |
| 50 tỷ | 80.000.000 ₫ | còn thương lượng |
| 60 tỷ | 96.000.000 ₫ | còn thương lượng |
| 70 tỷ | 112.000.000 ₫ | còn thương lượng |
| 80 tỷ | 128.000.000 ₫ | còn thương lượng |
| 90 tỷ | 144.000.000 ₫ | còn thương lượng |
| 100 tỷ | 160.000.000 ₫ | còn thương lượng |
| 200 tỷ | 320.000.000 ₫ | còn thương lượng |
| 300 tỷ | 480.000.000 ₫ | còn thương lượng |
| 400 tỷ | 640.000.000 ₫ | còn thương lượng |
| 500 tỷ | 800.000.000 ₫ | còn thương lượng |
| 600 tỷ | 960.000.000 ₫ | còn thương lượng |
| 700 tỷ | 1.120.000.000 ₫ | còn thương lượng |
| 800 tỷ | 1.280.000.000 ₫ | còn thương lượng |
| 900 tỷ | 1.440.000.000 ₫ | còn thương lượng |
| 1.000 tỷ | 1.600.000.000 ₫ | còn thương lượng |
| 2.000 tỷ | 3.200.000.000 ₫ | còn thương lượng |
| Trên 2.000 tỷ | 0,15% số dư | còn thương lượng |
Tính theo số dư cần chứng minh. Xác nhận số dư tài khoản doanh nghiệp, hợp đồng tiền gửi doanh nghiệp, thu phí sau khi bàn giao chứng từ. Đây là bảng phí tạm tính, để nhận được bảng phí chính xác nhất hãy liên hệ cho chúng tôi qua số điện thoại 0902 89 7777 Zalo + Viber + WhatsApp. Cam kết không phát sinh thêm ngoài dự toán.
Phí đã bao gồm những gì
Mức phí niêm yết là phí trọn gói cho một bộ hồ sơ chứng minh tài chính, gồm bốn phần việc:
- Mở sổ tiết kiệm đứng tên khách hàng tại ngân hàng trong danh sách hỗ trợ
- Xin 2 giấy xác nhận số dư song ngữ Việt – Anh, có logo màu và mộc tươi
- Sao y 2 bản sổ tiết kiệm, đóng dấu đối chiếu bản chính tại ngân hàng
- Tư vấn mức số dư phù hợp với nước và loại visa bạn nộp
Bản scan màu sổ gốc được gửi qua email trong cùng bộ hồ sơ. Khi lãnh sự yêu cầu đối chiếu bản chính, khách mượn sổ gốc theo mức phí ghi riêng trong bảng.
Vì sao phí tính theo mệnh giá sổ
Phí đi theo mệnh giá vì công việc ngân hàng phía sau mỗi mức số dư là khác nhau: hạn mức giao dịch, cấp phê duyệt tại chi nhánh và thời gian xử lý đều tăng theo giá trị sổ. Vì vậy bảng phí chia thành 15 bậc cố định, từ sổ 100 triệu ₫ đến 1,5 tỷ ₫, mỗi bậc một mức phí riêng.
Từ 3 tỷ ₫ đến 1.000 tỷ ₫, phí không còn theo bậc cố định mà báo giá thương lượng theo từng hồ sơ, vì nhóm này chủ yếu là hồ sơ doanh nghiệp — hợp đồng tiền gửi hoặc xác nhận số dư tài khoản phục vụ dự thầu, tăng vốn.
Khi nào thanh toán và thanh toán cho ai
Khoa Lê thu phí sau khi thủ tục tại ngân hàng hoàn tất, không thu trước và không nhận đặt cọc. Trình tự thực tế: khách gửi ảnh căn cước công dân hai mặt qua Zalo hoặc email, ngân hàng xử lý trong 24 giờ làm việc, khách nhận sổ và giấy xác nhận số dư, tự kiểm tra sổ trên app hoặc website ngân hàng, rồi mới thanh toán phí dịch vụ.
Toàn bộ nghiệp vụ mở sổ và cấp giấy xác nhận số dư do ngân hàng thực hiện, khách hàng ký trực tiếp tại quầy. Khoản phí trong bảng là phí dịch vụ chuẩn bị hồ sơ, tách bạch với các khoản phí ngân hàng thu theo biểu phí của chính ngân hàng.
Những khoản không phát sinh thêm
Ngoài mức niêm yết, bộ hồ sơ tiêu chuẩn không phát sinh thêm phí dịch thuật hay công chứng: giấy xác nhận số dư đã ở dạng song ngữ Việt – Anh do ngân hàng phát hành, nộp thẳng cho lãnh sự được. Bản sao y sổ cũng đóng dấu đối chiếu ngay tại ngân hàng.
Hai khoản tính riêng, ghi rõ trong bảng: phí mượn sổ gốc khi cần đối chiếu tại lãnh sự, và mức giá cho nhóm hồ sơ từ 3 tỷ ₫ trở lên, báo theo từng hồ sơ. Nếu hồ sơ của bạn cần thêm chứng từ thu nhập, xem dịch vụ chứng minh thu nhập — đây là bộ hồ sơ khác, có mức phí riêng.
